Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tổn thất" (1)
tổn thất
Tiếng Anh
Danh từloss
Công ty chịu tổn thất lớn.
The company suffered a big loss.
Từ liên quan "tổn thất" (3)
tổn thất phát sinh từ giao dịch cổ phiếu

Tiếng Anh
Danh từlosses incurred from stock trading
tổn thất khác

Tiếng Anh
Danh từmiscellaneous loss
phí tổn thất
Tiếng Anh
Danh từcost, loss
Công ty đã gánh chịu phí tổn thất lớn do thiên tai.
The company incurred significant costs due to natural disaster.
Cụm từ "tổn thất" (2)
Công ty chịu tổn thất lớn.
The company suffered a big loss.
Công ty đã gánh chịu phí tổn thất lớn do thiên tai.
The company incurred significant costs due to natural disaster.
